Nước sông gạo chợ
Direct English translation
River water, market rice.
Equivalent English version
Live hand to mouth
Giải thích tiếng Việt
Chỉ cảnh sống nghèo khó, tạm bợ, mọi thứ đều phải xoay xở từ bên ngoài từng ngày nên cuộc sống bấp bênh, thiếu thốn. Cách nói đảo trật tự vẫn nhấn mạnh thân phận chật vật, không có của ăn của để.
English explanation
Refers to a hard, makeshift life in which even basic necessities must be obtained day by day, leaving no security or savings. The reversed wording keeps the same emphasis on poverty and precarious living.